Số đo quần áo tiếng trung

      7

Quần áo, phụ kiện là những vật dụng thường thấy trong cuộc sống hàng ngày.

Bạn đang xem: Số đo quần áo tiếng trung

Đặc biệt là với những bạn quan tâm đến chủ đề mua sắm hay đang mua bán quần áo Trung Quốc trên taobao, 1688,..hoặchoạt động trong lĩnh vực thời trang. Bài viết lần này, SHZ xin giới thiệu với các bạn bộ từ vựng tiếng Trung vềquần áo bao gồm:các loại quần áo, váy trang phục, các loại chất liệu vải vóc.

Xem thêm: Nhận Dạy Và Thiết Kế Mẫu Thêu Vi Tính,Thêu Vi Tính Gia Công Nghiệp

.

*

Từ vựng tiếng Trung về quần áo thông dụng

Quần áo Tiếng Trung gọi là 服装 /fú zhuāng/ hoặc là 衣服 /yīfú/. Giờ chúng ta sẽ đi tiếp chi tiết về các loạiquần áo trong tiếng trung

Quần

* Table có 3 cột, kéo màn hình phần table sang phải để xem đầy đủ

Quần
Quần dài 长裤cháng kù
Quần ngắn (quần short) 短裤duǎnkù
Quần 7 tấc 七分裤qī fēn kù
Quần 9 tấc 九分裤jiǔ fēn kù
Quần bò, quần jean 牛仔裤niú zǎi kù
Quần tây 西裤xī kù
Quần ka ki 卡其裤kǎqí kù
Quần thun 弹力裤tánlì kù
Quần cạp cao 高腰裤 gāo yào kù
Quần baggy 宽松裤子kuānsōng kùzi
Quần legging 打底裤 / 紧身裤dǎ dǐ kù
Quần yếm 背带裤bèi dài kù
Quần ống bó 瘦腿紧身裤shòu tuǐ jǐnshēn kù
Quần ống loe 喇叭裤lǎbā kù
Quần liền áo 连衫裤lián shān kù
Quần liền tất 连袜裤lián wà kù
Quần lót 三角裤sānjiǎo kù
Quần lót ngắn 短衬裤duǎn chènkù

Áo

Bạn muốn tìm mua quần áo trên taobao nhưng không biết các loại áo trong Tiếng Trung nói như thế nào? Áo khoác tiếng trung là gì? Dưới đây là từ vựng về các loại áo bằng tiếng Trung Quốc để bạn mua sắm...

Áo 上衣shàngyī
Áo thun /áo phông T恤tì xù
Áo thun tay dài 长袖T恤cháng xiùtì xù
Áo thun tay ngắn 短袖T恤duǎn xiùtì xù
Áo hoodie 卫衣wèiyī
Áo hoodie có nón 连帽卫衣lián mào wèiyī
Áo sơ mi 衬衫chènshān
Áo gió 风衣fēngyī
Áo khoác 外套 / 外衣wàitào /wàiyī
Áo khoác da 皮袄pí ǎo
Áo khoác hai mặt 双面茄克衫shuāng miàn jiākè shān
Áo len 毛衣máoyī
Áo măng tô 大衣dàyī
Áo jacket 茄克衫jiākè shān
Áo jacket da 皮茄克pí jiākè
Áo ghi-lê 西装背心zhuāng bèixīn
Áo đuôi tôm (lễ phục) 燕尾礼服yànwěi lǐfú
Áo yếm 肚兜dùdōu
áo ren 蕾丝衫lěi sī shān
Áo choàng 斗蓬dòu péng
Áo cộc tay 无袖服装wú xiù fúzhuāng
Áo thể thao 运动上衣yùndòng shàngyī
Áo ba lỗ 背心wǎngyǎn bèixīn
Áo ngủ 睡衣shuìyī
Áo lót mỏng bên trong 衬里背心chènlǐ bèixīn
Áo dài 长袍chángpáo
Sườn xám 旗袍qípáo

Váy

Váy 裙子qúnzi
Váy liền áo 连衣裙lián yīqún
Váy siêu ngắn 超短裙chāo duǎn qún
Váy ngắn vừa 中短裙zhōng duǎn qún
Váy nửa người 半身裙bàn shēn qún
Váy đuôi cá 鱼尾裙yú wěi qún
Váy xếp ly 褶裥裙zhě jiǎn qún
Váy thêu hoa 绣花裙xiù huā qún
Váy nữ hở lưng 裸背女裙luǒ bèi nǚ qún

Đầm

Đầm 连衣裙lián yī qún
Đầm 2 dây 背心连衣裙bèixīn liányīqún
Đầm sơ mi tay dài cổ chữ V 长袖V领衬衫连衣裙Cháng xiù V lǐng chènshān liányīqún
Đầm maxi 真丝连衣裙zhēnsī liányīqún
Đầm công chúa 公主裙gōng zhǔ qún
Đầm bầu 孕妇服yùnfù fú

Từ vựng tiếng trung về số đo quần áo và các thông tin khác

Size 尺码chǐmǎ
Size S / Size M / Size L S码 / M码 / L码 S mǎ / Mmǎ / L mǎ
Freesize 均码jūnmǎ
Chiều dài áo 衣长yī cháng
Chiều dài quần 裤长kù cháng
Vòng ngực 胸围xiōngwéi
Vòng eo 腰围yāowéi
Vòng mông 臀围tún wéi
Vòng đùi 大腿围dàtuǐ wéi
Độ rộng ống quần / 脚口 / 裤口jiǎo kǒu /kù kǒu
Chiều rộng vai 肩宽jiān kuān
Đáy trước 前裆qián dāng
Đáy sau 后裆hòu dāng
Chiều cao thích hợp 适合身高shìhé shēngāo
Cân nặng thích hợp 适合体重Shìhé tǐzhòng
Phân loại màu sắc 颜色分类yánsè fēnlèi
Chất liệu 材质cáizhì
Độ dày 厚薄hòubáo
Có lót thêm lông/nhung 加绒jiā róng
Kiểu dáng 款式kuǎnshì
(áo) chui đầu 套头tàotóu
Phong cách 风格fēnggé
(Phong cách quần áo dùng để) Dạo phố 街头jiētóu
Loại hình quần áo 服装版型fúzhuāng bǎn xíng
Form rộng 宽松kuānsōng
Form ôm 修身xiūshēn
Form vừa người 合身héshēn
Co giãn 弹力tánlì
Không giãn 无弹wú tán
Giãn ít 微弹wēi tán
Độ mềm 柔软róuruǎn
Mềmruǎn
Cứngyìng
Nhãn hiệu sản phẩm 品牌pǐnpái

*

Các từ vựng Tiếng Trung về quần áo khác

Thời trang 时装shí zhuāng
Y phục Trung Quốc 中装zhōng zhuāng
Trang phục truyền thống 传统服装chuán tǒng fúzhuāng
Trang phục dân tộc 民族服装mínzú fúzhuāng
Lễ phục 礼服lǐfú
Âu phục, com lê 西装xīzhuāng
Đồng phục học sinh 校服xiàofú
Đồ lót, nội y 内衣nèiyī
Đồ bơi 泳衣yǒng yī
Bikini 比基尼bǐ jī ní
Áo mưa 雨衣yǔyī
Đường may 线缝xiàn fèng
Vết khâu 针脚zhēn jiǎo
Nút áo 纽扣niǔkòu
Cổ (áo) 领口lǐngkǒu
Túi 口袋kǒu dài
Túi ngực 上衣胸袋shàngyī xiōng dài
Túi quần 裤袋kù dài
Túi phụ 插袋chādài
Túi sau của quần 裤子后袋kùzi hòu dài
Túi sau của váy 裙子后袋qúnzi hòu dài
Tay áo 衬袖chèn xiù
Vạt áo 下摆xiàbǎi
Vải vóc 衣料yīliào
Vải cottonmán
Vải kaki 咔叽布kā jī bù
Vải nhung 绒布róng bù
Tơ lụa 丝绸sī chóu

Một số phụ kiện thời trang khác bằng Tiếng Trung

Phụ kiện thời trang 时尚配饰shíshàng pèishì
Khăn choàng 披肩 / 围巾pījiān /wéijīn
Vớ / tất 袜子wàzi
Nón / mũ 帽子màozi
Giày 鞋子 xié zǐ
Cà vạt 领带Lǐngdài
Thắt lưng (dây nịt) 裤带 / 腰带kù dài/ yāodài

Trên đây là bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo, hy vọng bài viết này sẽ hữu ích cho bạn. Nếu các bạn muốn tìm hiểu tự học tiếng Trung cho người mới bắt đầu thì hãy xem ngay các bài viết trong Blog Học Tiếng Hoa SHZ nhé