Bài tập tiếng nhật bài 1

      15

1)やまださんは ぎんこういんです。イーさんも ぎんこういんですか。⇒2)ワットさんは せんせいです。ワンさんも せんせいですか。⇒3)タワポンさんは がくせいです。カリナさんも がくせいですか。⇒4)シュミットさんは ドイツじんです。サントスさんも ドイツじんですか。⇒


例れい:⇒ あの かたは どなたですか。

……グプタさんです。IMCのしゃいんです。

1)⇒2)⇒3)⇒4)⇒


1)やまださんは にほんじん です。

Chị Yamada là người Nhật.

Bạn đang xem: Bài tập tiếng nhật bài 1

2)ワットさんは イギリスじん です。

Anh Watt là người Anh.

3)タワポンさんは タイじん です。

Anh Thawaphon là người Thái.

4)シュミットさんは ドイツじん です。 A

nh Schmidt là người Đức.


1)やまださんは ぎんこういん です。

Chị Yamada là nhân viên ngân hàng.

2)ワットさんは せんせい です。

Ông Watt là giáo viên.

3)タワポンさんは がくせい です。

Anh Thawaphon là học sinh.

4)シュミットさんは エンジニア です。

Anh Schmidt là kỹ sư.


1)やまださん・エンジニア ⇒ やまださんは エンジニアじゃ ありません。

Chị Yamada không phải là kỹ sư.

2)ワットさん・ドイツじん⇒ ワットさんは ドイツじんじゃ ありません。

Ông Watt không phải là người Đức.

3)タワポンさん・せんせい⇒ タワポンさんは せんせいじゃ ありません。

Anh Thawaphon không phải là giáo viên.

4)シュミットさん・アメリカじん ⇒ シュミットさんは アメリカじんじゃ ありません。

Ông Schmidt không phải là người Mỹ.


1)やまださん・ぎんこういん⇒ やまださんは ぎんこういんですか。

Chị Yamada là nhân viên ngân hàng phải không?

……はい、ぎんこういんです。

…… Vâng, là nhân viên ngân hàng.

Xem thêm: Truyện Ô Lông Viện Tập 5 : Câu Cá Bị Cá Câu, Truyện Tranh Ô Long Viện Tập 5: Câu Cá Bị Cá Câu

2)ワットさん・フランスじん⇒ ワットさんは フランスじんですか。

Ông Watt là người Pháp phải không?

……いいえ、フランスじんじゃ ありません。

Không, không phải là người Pháp.

3)タワポンさん・かいしゃいん⇒ タワポンさんは かいしゃいんですか。

Anh Thawaphon là nhân viên công ty phải không?

……いいえ、かいしゃいんじゃ ありません。

…… không, không phải là nhân viên công ty.

4)シュミットさん・エンジニア⇒ シュミットさんは エンジニアですか。

Ông Schmidt là kỹ sư phải không?

……はい、エンジニアです。

…… vâng, là kỹ sư.


1)やまださんは ぎんこういんです。イーさんも ぎんこういんですか。

Chị Yamada là nhân viên ngân hàng. Chị Lee cũng là nhân viên ngân hàng phải không?

⇒ いいえ、イーさんは ぎんこういんじゃ ありません。

Không, chị Lee không phải là nhân viên ngân hàng.

2)ワットさんは せんせいです。ワンさんも せんせいですか。

Ông Watt là giáo viên. Anh Wang cũng là giáo viên phải không?

⇒ いいえ、ワンさんは せんせいじゃ ありません。

Không, anh Wang không phải là giáo viên.

3)タワポンさんは がくせいです。カリナさんも がくせいですか。

Anh Thawaphon là học sinh. Chị Karina cũng là học sinh phải không?

⇒ はい、カリナさんも がくせいです。

Vâng, chị Karina cũng là học sinh.

4)シュミットさんは ドイツじんです。サントスさんも ドイツじんですか。

Ông Schmidt là người Đức. Anh Santos cũng là người Đức phải không?

⇒ いいえ、サントスさんは ドイツじんじゃ ありません。

Không, anh Santos không phải là người Đức.


1)⇒ あの かたは どなたですか。

Vị kia là vị nào vậy?

……イーさんです。AKCのけんきゅうしゃです。

Là chị Lee. Nghiên cứu sinh của AKC.

2)⇒ あの かたは どなたですか。

Vị kia là vị nào vậy?

……ワンさんです。こうべびょういんの いしゃです。

Là ông Wang. Bác sỹ bệnh viện Kobe.

3)⇒ あの かたは どなたですか。

Vị kia là vị nào vậy?

……カリナさんです。ふじだいがくの がくせいです。

Là chị Karina. Học sinh trường Đại học Fuji.

4)⇒ あの かたは どなたですか。

Vị kia là vị nào vậy?

……サントスさんです。ブラジルエアーのしゃいんです。

Là anh Santos. Nhân viên công ty Brazil Air.


Bài trước

< Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật > みたいだ


Bài kế tiếp

< 練習 B > Bài 2 : ほんの気持ちです


Bạn cũng có thể thíchThêm từ tác giả
会話

< 会話 > Bài 29 : 忘れものをしてしまったんです


JPO 日本ニュース

< JPO ニュース > アメリカのワシントンで今年も桜の花が咲く


Mẫu câu ngữ pháp N2

< Mẫu câu ngữ pháp N2 > Câu 49 : ~さしつかえない~ ( Không có vấn đề gì, không gây chướng…


Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ではなくて


Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にくわえて


Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ことには


Mẫu câu ngữ pháp N5

< Mẫu câu ngữ pháp N5 > Câu 13 : ~ 全然~ない ~ ( hoàn toàn ~ không.)


Ngữ Pháp

< Ngữ Pháp > Bài 39 : 遅れてすみません


Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

のでは


NHK ver 02

Bài 34 : 今日は燃えるごみの日ですよ! ( Hôm nay là ngày thu gom rác đốt được đấy! )


TrướcKế tiếp

Được đóng lại.


BÀI VIẾT XEM NHIỀU


Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 9 : NANJI KARA DESU KA ( Từ mấy giờ ạ? )


Th7 24, 2017

< Giáo Trình Shadowing > Bài 10


3 năm cách đây

Bài 1 : WATASHI WA ANNA DESU ( Tôi là Anna.)


5 năm cách đây

Bài 3: どのくらいかかりますか


2 năm cách đây

Bài 12: スポーツをしますか


2 năm cách đây

Bài 21 : IIE, SOREHODODEMO ( Không, không hay đến mức đấy đâu ạ. )


5 năm cách đây

< Giáo Trình Shadowing > Bài 24


3 năm cách đây

< Giáo Trình Shadowing > Bài 7


4 năm cách đây

< Giáo Trình Shadowing > Bài 12


3 năm cách đây

< Giáo Trình Shadowing > Bài 37


3 năm cách đây
TrướcKế tiếp 1 của 13

Giáo trình Kanji Look and Learn


Giáo trình Kanji Look and Learn

< Giáo trình Kanji Look and learn > Bài 32


JPOTh1 10, 2018

< Giáo trình Kanji Look and learn > Bài 31


Th12 25, 2017

< Giáo trình Kanji Look and learn > Bài 30


Th12 19, 2017

< Giáo trình Kanji Look and learn > Bài 29


Th12 11, 2017

< Giáo trình Kanji Look and learn > Bài 28


Th12 2, 2017

< Giáo trình Kanji Look and learn > Bài 27


Th11 27, 2017

< Giáo trình Kanji Look and learn > Bài 26


Th11 4, 2017
TrướcKế tiếp 1 của 5
*

You cannot print contents of this website.